Có nên du học Nhật kỳ tháng 7

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ TẠI ĐÂY

có nên du học nhật kỳ tháng 7

Du học Nhật có 4 kỳ nhập học chính cho các bạn chọn lựa: tháng 1 (kỳ Đông) , Tháng 4 (kỳ Xuân) ,Tháng 7 (kỳ Hè) , Tháng 10 (kỳ Thu). Tuy nhiên kỳ tháng 4 luôn là sự lựa chọn của hầu hết các bạn du học sinh.

Kỳ nhập học tháng 7 (học tiếng 1 năm 9 tháng) là kỳ nhập học có số lượng du học sinh đăng ký đông thứ 3. Thời gian nhập cảnh của du học sinh là từ cuối tháng 6 đến đầu tháng 7. Các bạn cần nộp hồ sơ du học sinh Nhật Bản trước đó 4 đến 5 tháng. Nếu bạn muốn du học kỳ tháng 7/2020 thì cần nộp hồ sơ vào tháng 1 – tháng 2/2019. Do đó bạn cần chuẩn bị hồ sơ ngay từ bây giờ.

Vậy du học Nhật kỳ tháng 7 có những thuận lợi và khó khăn gì. Hãy cùng GoToJapan phân tích nhé!

➡️ Ưu điểm khi du học Nhật kỳ tháng 7

✔️ Có thời gian chuẩn bị để thích nghi với môi trường sống mới.

Do cuối tháng 7 sẽ là thời gian nghỉ hè nên sau khoảng 2 – 3 tuần nhập học, du học sinh sẽ có 2 tuần nghỉ hè để tham quan một số địa danh nổi tiếng hoặc tìm kiếm cơ hội làm thêm để có chi phí cho những chuyến du lịch dài ngày sau này. Các hoạt động ngoại khóa thú vị phải kể đến như: leo núi Phú Sĩ ngắm hoàng hôn, đi biển ngắm bình minh..

Thời tiết ở Nhật mùa này khá nóng, giống với thời tiết ở Việt Nam. Điều này khiến cho học viên không bị shock khi tới Nhật như đông kỳ (vì đông kỳ ở Nhật là rất lạnh).

✔️ Không phải bon chen do ít học sinh

Kỳ tháng 7 cũng là kỳ ít sinh viên đăng ký hơn so với kỳ cao điểm như kỳ tháng 4. Do đó mọi việc của bạn sẽ trở nên thuận tiện hơn rất nhiều. Không phải xếp hàng để nộp hồ sơ đăng ký, xếp hàng dài trước đại sứ quán, canh chừng vé máy bay sợ hết vé, xếp hàng làm thủ tục nhập cảnh tại sân bay… Hơn thế nữa, hành lý du học vào thời điểm này cũng không phải cồng kềnh, vì bạn chỉ phải mang đồ mùa hè thôi.

✔️ Cơ hội tham gia nhiều lễ hội đặc sắc tại Nhật

Mùa hè tại Nhật sẽ diễn ra những lễ họi phong phú đa dạng, đây là cơ hội để bạn được hòa mình và khám phá những nét độc đáo trong văn hóa của xứ sở Phù tang. Các lễ hội độc đáo phải kể đến như: Lễ hội báo hiếu Obon Matsuri, Lễ hội pháo hoa Hanabi Taikai, Lễ hội cảng Minato Matsuri, Ngày của biển Umi no hi, …

✔️ Cơ hội làm thêm cho kỳ nghỉ dài hạn nhất

Ở Nhật có 3 kỳ nghỉ dài danh cho các học sinh, sinh viên. Nghỉ Xuân từ tháng 2 đến tháng 3, Nghỉ Đông từ cuối tháng 12 đến tháng 1, và nghỉ Hè từ cuối tháng 7 đến đầu tháng 9. Kỳ tháng 7 là kỳ nghỉ dài nhất, do đó đây là thời gian mà các bạn có thể thư giãn và không chịu áp lực về việc học hành. Đây cũng chính là cơ hội để các bạn có thể làm thêm để trang trải chi phí học tập & sinh hoạt, điều này giúp ích rất nhiều cho những bạn có hoàn cảnh khó khăn. Nhưng lưu ý là các bạn chỉ được làm fulltime là 8 tiếng/ngày để đảm bảo sức khỏe nhé.

➡️ Nhược điểm khi du học Nhật kỳ tháng 7

✔️ Việc lựa chọn trường sẽ hạn hẹp hơn một chút

Không phải tất cả các trường điều tuyển sinh cho kỳ tháng 7. Mỗi trường sẽ có chỉ tiêu tuyển sinh khác nhau. Một số trường không tuyển sinh cả 4 kỳ (kỳ tháng 1, 4, 7, 10). Do đó có thể sẽ không đáp ứng được đầy đủ nguyện vọng của các bạn

Các bạn tham khảo danh sách các trường Tiếng Nhật tuyển sinh kỳ tháng 7 dưới đây nhé (danh sách cập nhật năm 2019)

STT Tỉnh Thành phố Tên trường
       
1 Tokyo Adachi-ku Tokyo Johoku Japanese Language School
2 Tokyo Arakawa-ku Akamonkai International Language Academy
3 Tokyo Arakawa-ku Akamonkai International Language Academy, Nippori College
4 Tokyo Arakawa-ku Dynamic Business College
5 Tokyo Arakawa-ku International Education Culture Center
10 Tokyo Chiyoda-ku Chiyoda International Language Academy
11 Tokyo Chiyoda-ku Kokusai Gaigogakuin
12 Tokyo Chiyoda-ku Kudan Institute of Japanese Language & Culture
14 Tokyo Chiyoda-ku OHARA Japanese Language School
15 Tokyo Chiyoda-ku YMCA Tokyo Japanese Language School
16 Tokyo Chuo-ku International Institute of Japanese Language, The
17 Tokyo Edogawa-ku Jishugakkan Japanese Language Institute
18 Tokyo Edogawa-ku Toho International College
19 Tokyo Edogawa-ku Tokyo Bay Side Japanese School
20 Tokyo Edogawa-ku Tokyo Language Education Academy
22 Tokyo Edogawa-ku Toyo Language School
23 Tokyo Fussa-shi New Japan Academy
24 Tokyo Fussa-shi Tokyo Hirata Japanese Language School
26 Tokyo Hachioji-shi Tokyo International Exchange School
31 Tokyo Itabashi-ku Kokusho Japanese Language School
34 Tokyo Katsushika-ku Hana International Academy
35 Tokyo Katsushika-ku Joto Japanese School
36 Tokyo Katsushika-ku Sun-A International Academy
39 Tokyo Kita-ku Asia Fellowship Society Japanese Language School
41 Tokyo Kita-ku Japanese Language School of The Tokyo Foreign Language Academy
43 Tokyo Kita-ku System Toyo Gaigo
46 Tokyo Koto-ku Kinoshita Campus Japanese Language School
48 Tokyo Koto-ku Tokyo JE Language School
49 Tokyo Koto-ku YIEA Tokyo Academy (*)
51 Tokyo Meguro-ku Evergreen Language School
53 Tokyo Meguro-ku New Global Language School
55 Tokyo Minato-ku Aoyama International Education Institute Japanese Language Center
56 Tokyo Minato-ku Edo Cultural Center
57 Tokyo Minato-ku Kazankai Foundation The Toa Language Institute, The
60 Tokyo Minato-ku Tokyo Galaxy Japanese Language School
61 Tokyo Minato-ku Tokyo Japanese Language Center
62 Tokyo Minato-ku Tokyo Shibaura Institute of Foreign Language
63 Tokyo Minato-ku UJS Language Institute
66 Tokyo Musashino-shi Kichijoji Language School
70 Tokyo Nakano-ku TCC Japanese Institute
72 Tokyo Nakano-ku Tokyo Nakano Language School
73 Tokyo Ota-ku Tokyo College of Education Tamagawa School
74 Tokyo Ota-ku Tokyo University of Technology, Japanese Language School affiliated with
75 Tokyo Ota-ku Westcoast Language School
76 Tokyo Setagaya-ku Tokyo Hinoki Foreign Language School
78 Tokyo Shibuya-ku Aoyama School of Japanese
79 Tokyo Shibuya-ku ARC Academy Shibuya School
81 Tokyo Shibuya-ku Hiroo Japanese Center
82 Tokyo Shibuya-ku Naganuma School Tokyo School of Japanese Language, The
83 Tokyo Shibuya-ku OLJ Language Academy
84 Tokyo Shibuya-ku Shibuya Language School
85 Tokyo Shibuya-ku Tokyo Central Japanese Language School
88 Tokyo Shinjuku-ku Academy of Language Arts
89 Tokyo Shinjuku-ku ARC Academy Shinjuku School
90 Tokyo Shinjuku-ku ELITE Japanese Language School
91 Tokyo Shinjuku-ku Fuji International Language Institute
93 Tokyo Shinjuku-ku Human Academy Japanese Language School Tokyo Campus
94 Tokyo Shinjuku-ku I. S. I Tokyo
95 Tokyo Shinjuku-ku ISI Language School
96 Tokyo Shinjuku-ku Japan Tokyo International School
97 Tokyo Shinjuku-ku Japanese Language Institute, Nichibei Kaiwa Gakuin International Education Center
99 Tokyo Shinjuku-ku JCLI Nihongo Gakko (*)
100 Tokyo Shinjuku-ku Kai Japanese Language School
101 Tokyo Shinjuku-ku KCP International Japanese Language School
102 Tokyo Shinjuku-ku KCP Japanese Language School Japanese Language for Cross Cultural Enrichment
103 Tokyo Shinjuku-ku Labo International Exchange Foundation, Labo Japanese Language Institute
104 Tokyo Shinjuku-ku MANABI Gaigogakuin Shinjuku
107 Tokyo Shinjuku-ku MIDREAM School of Japanese Language
108 Tokyo Shinjuku-ku Mitsumine Career Academy Japanese Language Course
109 Tokyo Shinjuku-ku Nishi Tokyo Japanese Language School
110 Tokyo Shinjuku-ku Samu Language School
111 Tokyo Shinjuku-ku Sendagaya Japanese Institute
113 Tokyo Shinjuku-ku Shinjuku Gyoen Gakuin
114 Tokyo Shinjuku-ku Shinjuku International Exchange School
115 Tokyo Shinjuku-ku Shinjuku Japanese Language Institute
117 Tokyo Shinjuku-ku Tokyo ELS Japanese Language School
119 Tokyo Shinjuku-ku Tokyo International Academy
120 Tokyo Shinjuku-ku Tokyo International Japanese School
122 Tokyo Shinjuku-ku Tokyo World Language Academy
123 Tokyo Shinjuku-ku Toshin Language School
124 Tokyo Shinjuku-ku UNITAS Japanese Language School Tokyo
125 Tokyo Shinjuku-ku Waseda Edu Language School
129 Tokyo Shinjuku-ku Yohan Japanese Language School
130 Tokyo Shinjuku-ku Yoshida Institute of Japanese Language
131 Tokyo Shinjuku-ku YU Language Academy
133 Tokyo Suginami-ku Shinwa Gaigo Academy
134 Tokyo Suginami-ku Tokyo Noah Language School
135 Tokyo Suginami-ku Tokyo Sanritsu Academy
136 Tokyo Suginami-ku TOPA 21st Century Language School
137 Tokyo Sumida-ku MANABI Japanese Language Institute Tokyo
138 Tokyo Sumida-ku Shinpo International Institute
140 Tokyo Taito-ku Cultural Department of Tamagawa International Language School
141 Tokyo Taito-ku Inter-Cultural Institute of Japan
142 Tokyo Taito-ku LIC Kokusai Gakuin
143 Tokyo Taito-ku Tamagawa International Language School
144 Tokyo Taito-ku Tokyo International Asahi Institute
146 Tokyo Taito-ku Tokyo International Culture Education Institute
148 Tokyo Taito-ku Tokyo Riverside School
149 Tokyo Taito-ku Waseda Bunka Kan Nihongoka
150 Tokyo Toshima-ku An Language School
151 Tokyo Toshima-ku International Academy Japanese Language Institute
152 Tokyo Toshima-ku International Conversation Academy
156 Tokyo Toshima-ku Meros Language School
158 Tokyo Toshima-ku Toei Institute of Japanese Language
159 Tokyo Toshima-ku Tokyo Institute of Language, Japanese Language Center
162 Hokkaido Sapporo-shi International Academy
163 Hokkaido Sapporo-shi Japanese Language Institute of Sapporo
164 Hokkaido Sapporo-shi Sapporo Language Center Japanese Course
169 Miyagi Sendai-shi Global Japanese Academy
173 Miyagi Sendai-shi Sendai Language School Japanese Course
181 Ibaraki Hitachi-shi Ibaraki International Language Institute
183 Ibaraki Mito-shi Mito International Japanese Language School
189 Tochigi Tochigi-shi Kogakuin Institute
191 Tochigi Utsunomiya-shi Chuo Bunkyo Gakuin
193 Tochigi Utsunomiya-shi St Mary Japanese School
196 Gunma Maebashi-shi NIPPON Language Academy
201 Saitama Koshigaya-shi Association Tokyo Asia Education
203 Saitama Kumagaya-shi Saitama International School
208 Saitama Saitama-shi Saitama Japanese Language School
209 Saitama Saitama-shi Tokyo Nichigo Gakuin
210 Saitama Saitama-shi Urawa International Education Center
211 Saitama Saitama-shi Yonogakuin Japanese Language School
215 Chiba Chiba-shi 3H Japanese Language School
217 Chiba Chiba-shi College of Futaba Foreign Languages
221 Chiba Chiba-shi Tokyo Bay Side Japanese School
224 Chiba Funabashi-shi Funabashi International Language School
226 Chiba Funabashi-shi Japan Liberal Arts Language School
229 Chiba Ichikawa-shi Ichikawa Japanese Language Institute
230 Chiba Ichikawa-shi Mizuno Gaigo Gakuin
232 Chiba Kashiwa-shi Asahi International School
236 Chiba Matsudo-shi KEN School of Japanese Language
237 Chiba Matsudo-shi Matsudo International School
239 Chiba Narashino-shi Narashino Institute of Foreign Languages
240 Chiba Narita-shi Narita Japanese Language School
249 Kanagawa Kawasaki-shi International Education Culture Center, Tokyo Education Speciality Institute
254 Kanagawa Yokohama-shi Asia International Language Center
255 Kanagawa Yokohama-shi Asuka Gakuin Language Institute
258 Kanagawa Yokohama-shi Kanrin Japanese School
260 Kanagawa Yokohama-shi Tokyo International Academy, Yokohama
262 Kanagawa Yokohama-shi Yokohama International Education Academy
265 Kanagawa Yokohama-shi Yokohama Shuho International School
270 Kyoto Kyoto-shi ARC Academy Kyoto
273 Kyoto Kyoto-shi JCL Foreign Language School
276 Kyoto Kyoto-shi Kyoto International Academy
277 Kyoto Kyoto-shi Kyoto Minsai Japanese Language School
287 Osaka Osaka-shi ARC Academy Osaka School
290 Osaka Osaka-shi Clover Language Institute
294 Osaka Osaka-shi Human Academy Japanese Language School Osaka
298 Osaka Osaka-shi Japanese Communication International School
301 Osaka Osaka-shi Meric Japanese Language School
304 Osaka Osaka-shi Nissei Nihongo Gakuen (*)
310 Osaka Osaka-shi Osaka International Language Institute
311 Osaka Osaka-shi Osaka International School of Culture and Language
314 Osaka Osaka-shi Osaka YMCA Gakuin Japanese Lauguage School
322 Osaka Sakai-shi SHIN-A International Language School
325 Hyogo Amagasaki-shi International College of Kobe-East
328 Hyogo Kobe-shi Aristo Foreign Language School
329 Hyogo Kobe-shi Clark Foreign Language School
330 Hyogo Kobe-shi Clark International College
331 Hyogo Kobe-shi Communica Institute
332 Hyogo Kobe-shi Interculture Language Academy
345 Hyogo Kobe-shi Seiko Foreign Language Center
346 Hyogo Kobe-shi Seiko Foreign Language School
362 Okayama Okayama-shi Osafune Nihongo Gakuin
376 Fukuoka Fukuoka-shi
387 Fukuoka Fukuoka-shi Fukuoka Japanese Language School
392 Fukuoka Fukuoka-shi Kyushu Foreign Language Academy
394 Fukuoka Fukuoka-shi Kyushu International Education College
396 Fukuoka Fukuoka-shi Nishinihon International Education Institute
408 Fukuoka Ogori-shi NILS
427 Okinawa Ginowan-shi Cross Cultural Communication Center Annexed Japanese School
428 Okinawa Naha-shi International Center of Language & Culture ICLC Institute of Japanese Language
429 Okinawa Naha-shi Japan Institute of Culture and Economics
433 Okinawa Urasoe-shi JSL Nihon Academy

Hi vọng bài viết sẽ giúp bạn có một sự lựa chọn phù hợp khi đi du học Nhật.


Đăng ký nhận tư vấn

captcha:


 

 

DANH MỤC :