GOTOJAPAN là trung tâm hỗ trợ apply học bổng du học Nhật Bản tốt nhất hiện nay.
Trong năm 2016, GOTOJAPAN đã hỗ trợ cho rất nhiều bạn apply thành công nhiều chương trình học bổng bằng tiếng Nhật, tiếng Anh.
Nhằm cung cấp các thông tin chính xác và đầy đủ nhất về học bổng du học Nhật, GOTOJAPAN giới thiệu với các bạn rất nhiều chương trình học bổng mà các bạn học sinh sinh viên Việt Nam có thể apply:
Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:
Trung tâm Du học và đào tạo tiếng Nhật GOTOJAPAN.
Văn phòng: số 8G, ngõ 121 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội.
Email: info-human@gotojapan.vn
Tel: 04-6276-5022.
1.Tên loại học bổng: Aichi Scholarship Program (Aichi Prefectural Government)
Tổ chức cấp học bổng Aichi Prefectural Government
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Ngoài Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ(1st year to 2nd year), Nghiên cứu sinh(1st year)
Quốc tịch Asian countries(Bangladesh, Bhutan, Brunei, Cambodia, China, East Timor, India, Indonesia, Laos, Malaysia, Maldives,Mongolia, Myanmar, Nepal, Pakistan, The Philippines, Singapore, South Korea, Sri Lanka, Taiwan, Thailand, or Vietnam)
Số tiền học bổng (Yên) 150,000 for a month (living allowance)
Số lượng tuyển sinh (dự định) 10
2.Tên loại học bổng: Kawaguchi Shizu Memorial Scholarship (The Asian Foundation for International Scholarship Interchange)
Tổ chức cấp học bổng The Asian Foundation for International Scholarship Interchange
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ
Quốc tịch Asia
Số tiền học bổng (Yên) Undergraduates and master’s students, 60,000 for a month. Doctoral students, 70,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 若干名 (A few)
3.Tên loại học bổng: Scholarship for Privately Financed Asian Students (Friends of Asian Students (FAS))
Tổ chức cấp học bổng Friends of Asian Students (FAS)
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường chuyên môn, Đại học ngắn hạn, Khoa
Quốc tịch Asia
Số tiền học bổng (Yên) 240,000 yen for a year
Số lượng tuyển sinh (dự định) 2-3
4.Tên loại học bổng: Scholarship (Atsumi International Foundation)
Tổ chức cấp học bổng Atsumi International Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Tiến sỹ(the last year)
Số tiền học bổng (Yên) 200,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 12
5.Tên loại học bổng: Iizuka Takeshi Scholarship
Tổ chức cấp học bổng Iizuka Takeshi Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 35,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 若干名 (A few)
6.Tên loại học bổng: Ishikawa Prefectural Scholarship for Privately Financed Foreign Students
Tổ chức cấp học bổng Ishikawa Prefecture
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường chuyên môn, Trường cao đẳng, Khoa tiếng Nhật, Đại học ngắn hạn, Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ, Nghiên cứu sinh
Số tiền học bổng (Yên) 20,000 yen for a month (The payment is divided into four times a year.)
Số lượng tuyển sinh (dự định) 120 ((1)100, (2) 20)
7.Tên loại học bổng: Ishidsu Shun Memorial Scholaship
Tổ chức cấp học bổng Ishidsu Shun Memorial Scholaship
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Tiến sỹ(3rd year)
Số tiền học bổng (Yên) 100,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 5
8.Tên loại học bổng: ISHIBASHI Foundation Scholarship (Japan Educational Exchanges and Services (JEES))
Tổ chức cấp học bổng Japan Educational Exchanges and Services (JEES)
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Ngoài Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ, Tiến sỹ, Nghiên cứu sinh
Số tiền học bổng (Yên) 150,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 5
9.Tên loại học bổng: Ichihara International Scholarship Foundation
Tổ chức cấp học bổng Ichihara International Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 50,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 20
10.Tên loại học bổng: ITO Foundation for International Education Exchange Scholarships for Foreign Students
Tổ chức cấp học bổng ITO Foundation for International Education Exchange Scholarships for Foreign Students
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ(1st year)
Số tiền học bổng (Yên) 180,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 10程度 (about 10)
11.Tên loại học bổng: INOAC International Education Scholarship Foundation
Tổ chức cấp học bổng INOAC International Education and Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 40,000 yen for a month on the 1st year, 50,000 yen for a month on the 2nd year.
Số lượng tuyển sinh (dự định) 6程度 (about 6)
12.Tên loại học bổng: Iwaki Scholarship Foundation
Tổ chức cấp học bổng Iwaki Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ, Tiến sỹ
Quốc tịch Asian countries
Số tiền học bổng (Yên) 100,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 2 or 3
13.Tên loại học bổng: Iwata City Academic Exchange Promotion Grants
Tổ chức cấp học bổng Iwata City
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa
Số tiền học bổng (Yên) Up to 10,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 全員 (All)
14.Tên loại học bổng: The Iwatani International Scholarships (The Iwatani Naoji Foundation)
Tổ chức cấp học bổng The Iwatani Naoji Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản / Ngoài Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ, Tiến sỹ
Quốc tịch East Asia, Southeast Asia
Số tiền học bổng (Yên) 150,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 15
15.Tên loại học bổng: Iwadare Scholarship
Tổ chức cấp học bổng Iwadare Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 50,000 for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 10
16.Tên loại học bổng: Scholarship (Iwate International Association)
Tổ chức cấp học bổng Iwate International Association
Năm được cấp học bổng 2015-2016
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường cao đẳng(From 3rd year), Đại học ngắn hạn, Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 20,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 10
17.Tên loại học bổng: Inner Trip Foundation Scholarship
Tổ chức cấp học bổng Inner Trip Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa(3rd year and 4th year), Thạc sỹ, Tiến sỹ
Quốc tịch South East Asia, Central and South America, etc.
Số tiền học bổng (Yên) 50,000 for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 5-7
18.Tên loại học bổng: SGH Scholarship (Sagawa Scholarship Foundation)
Tổ chức cấp học bổng SGH Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa(3rd year), Thạc sỹ(1st year), Tiến sỹ(2nd year)
Quốc tịch Indonesia, Singapore, Malaysia, Thailand, Brunei, Cambodia, Myanmar, Viet Nam, Philippines
Số tiền học bổng (Yên) 100,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 19
19.Tên loại học bổng: Education for Sustainable Energy Development [ESED] (Global Sustainable Electricity Partnership)
Tổ chức cấp học bổng Global Sustainable Electricity Partnership
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản / Ngoài Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ
Quốc tịch DAC List of ODA Recipients
Số tiền học bổng (Yên) 2,700,000 yen for a year (US$ 23,000 for a year)
Số lượng tuyển sinh (dự định) 10
20.Tên loại học bổng: Grants for Non-Japanese Researchers (NEC C&C Foundation)
Tổ chức cấp học bổng NEC C&C Foundation
Năm được cấp học bổng 2015-2016
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 125,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 3
21.Tên loại học bổng: MHI Global Scholarship (Japan Educational Exchanges and Services (JEES))
Tổ chức cấp học bổng Japan Educational Exchanges and Services (JEES)
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa(3rd year, 4th year), Thạc sỹ, Tiến sỹ
Quốc tịch Asia
Số tiền học bổng (Yên) 80,000 yen for a month, 200,000 yen as a lump-sum payment
Số lượng tuyển sinh (dự định) 4
22.Tên loại học bổng: LSH Asia scholarship
Tổ chức cấp học bổng (NPO) LSH Asia scholarship
Năm được cấp học bổng 2015-2016
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường tiếng Nhật
Quốc tịch Asia
Số tiền học bổng (Yên) 20,000 for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 未定 (not decided)
23.Tên loại học bổng: Foreign Student Scholarship (Oita Prefecture)
Tổ chức cấp học bổng Oita Prefecture
Năm được cấp học bổng 2015-2016
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường cao đẳng(4th year, 5th year), Đại học ngắn hạn, Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 30,000 for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 80
24.Tên loại học bổng: Otawara city Foreign Student Scholarship
Tổ chức cấp học bổng Board of Education, Otawara-city
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa(1st year/2nd year 3-6th year)
Số tiền học bổng (Yên) 10,000 yen for a month(1st year/2nd year) 5,000 yen for month (3-6th year)
Số lượng tuyển sinh (dự định) 約30 (about 30)
25.Tên loại học bổng: Scholarship (Otsuka Toshimi Foundation)
Tổ chức cấp học bổng Otsuka Toshimi Foundation
Năm được cấp học bổng 2015-2016
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 1,000,000, 1,500,000, or 2,000,00 yen for a year (If you get another scholarship, 500,000 for a year)
Số lượng tuyển sinh (dự định) 95 (予定 plan)
26.Tên loại học bổng: Scholarship (Otsuka Toshimi Scholarship Foundation)
Tổ chức cấp học bổng Otsuka Toshimi Scholarship Foundation
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 2,000,000, 1,500,000, 1,000,000 yen for a year
Số lượng tuyển sinh (dự định) 75(予定) (Plan)
27.Tên loại học bổng: Okinawa International Exchange & Human Resources Development Foundation/Okinawa Emigrants Desendent and Asian Scholarship Program
Tổ chức cấp học bổng Okinawa International Exchange & Human Resources Development Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa tiếng Nhật, Đại học ngắn hạn, Khoa, Thạc sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 100,000 for a month
28.Tên loại học bổng: Scholarship (Odakyu Foundation)
Tổ chức cấp học bổng Odakyu Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 30,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 3
29.Tên loại học bổng: The Scholarship for Privately Financed Foreign Students in Kagoshima (Kagoshima Prefectural Government)
Tổ chức cấp học bổng Kagoshima Prefectural Government
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường cao đẳng(4th year and after), Đại học ngắn hạn, Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 20,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 10
30.Tên loại học bổng: Kajima Ikueikai Scholarship
Tổ chức cấp học bổng Kajima Ikueikai
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ(1st year)
Số tiền học bổng (Yên) 100,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 3
31.Tên loại học bổng: Kato Asao International Scholarship Foundation
Tổ chức cấp học bổng Kato Asao International Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2015-2016
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa(3rd and 4th year), Thạc sỹ(1st to 2nd year in case of April admission, and only 1st year in case of fall admission), Tiến sỹ(1st to 3rd year in case of April admission (1st to 4th year for Doctoral course such as medicine or dentistry, etc.), Only 2nd year of Masters’ course in case of fall admission (3rd year for Doctoral course such as medicine or dentistry, etc.))
Quốc tịch Asia
Số tiền học bổng (Yên) 120,000 yen per month for undergraduates, 130,000 yen per month for Master’s course, 150,000 yen per month for Doctoral course
Số lượng tuyển sinh (dự định) 未定 (Not fixed)
32.Tên loại học bổng: Scholarship for Foreign Students (Kato City)
Tổ chức cấp học bổng Kato City
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển tại trường học hoặc tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 15,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 4
33.Tên loại học bổng: Scholarship (Kamiyama Scholarship Foundation)
Tổ chức cấp học bổng Kamiyama Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 200,000 yen for a year
Số lượng tuyển sinh (dự định) 20
34.Tên loại học bổng: Scholarship (Kamei Memorial Foundation)
Tổ chức cấp học bổng Kamei Memorial Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa(3rd and 4th year), Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) Graduate students: 60,000 yen for a month, Undergraduates: 50,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 未定
35.Tên loại học bổng: Financial Assistance Program for Foreign Students (Kawasaki International Association)
Tổ chức cấp học bổng Kawasaki International Association
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường chuyên môn, Trường cao đẳng, Đại học ngắn hạn, Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 10,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 30
36.Tên loại học bổng: Scholarship (Kawanishi Memorial Shin Meiwa Education Foundation)
Tổ chức cấp học bổng Kawanishi Memorial Shin Meiwa Education Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ(2nd year), Tiến sỹ(2nd year and after)
Quốc tịch Asia
Số tiền học bổng (Yên) 50,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 5
37.Tên loại học bổng: Kambayashi Scholarship Foundation
Tổ chức cấp học bổng Kambayashi Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ, Tiến sỹ
Quốc tịch Asian countries & regions
Số tiền học bổng (Yên) 120,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 10-15
38.Tên loại học bổng: Scholarship of Kanbe Zaidan
Tổ chức cấp học bổng Kanbe Zaidan
Năm được cấp học bổng 2017-2018
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản / Ngoài Nhật Bản
Số tiền học bổng (Yên) 500,000 yen as the maximum for a person
Số lượng tuyển sinh (dự định) 1-2
39.Tên loại học bổng: Undergraduate Students (Japanese Government (Monbukagakusho: MEXT) Scholarship)
Tổ chức cấp học bổng Japanese Government (Monbukagakusho: MEXT)
Phương pháp đăng ký dự tuyển Embassy Recommendation (Application through Japanese embassies)
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Ngoài Nhật Bản
Khóa đào tạo Các mục khác(Those who have completed secondary school, and are eligible for entering a university in their country)
Số tiền học bổng (Yên) 117,000 yen for a month (Additional stipend for designated area)
Số lượng tuyển sinh (dự định) 150
40.Tên loại học bổng: Kitami City Scholarship for Foreign Students
Tổ chức cấp học bổng Kitami City
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường chuyên môn, Đại học ngắn hạn, Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ, Nghiên cứu sinh
Số tiền học bổng (Yên) 200,000 yen for a year
Số lượng tuyển sinh (dự định) 15
41.Tên loại học bổng: Scholarship (Kyuhai Memorial Ikueikai)
Tổ chức cấp học bổng Kyuhai Memorial Ikueikai
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học<br /> (bao gồm cả trường hợp được tiến cử)
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường chuyên môn(1st year), Khoa(1st year)
Số tiền học bổng (Yên) 220,000 yen for a year
Số lượng tuyển sinh (dự định) 4
42.Tên loại học bổng: Teacher Training Student (Japanese Government (Monbukagakusho: MEXT) Scholarship)
Tổ chức cấp học bổng Japanese Government (Monbukagakusho: MEXT)
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Embassy Recommendation (Application through Japanese embassies)
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Ngoài Nhật Bản
Khóa đào tạo Các mục khác(University or teacher training college graduates who have over 5 years of experience as (1) teachers in active service of primary or secondary schools, or (2) teachers on teacher training service, or (3) staffs of educational administration service)
Số tiền học bổng (Yên) Non-degree students: 143,000 yen for a month, Master’s course: 144,000 yen for a month, Doctoral course: 145,000 yen (Additional stipend for designated area)
Số lượng tuyển sinh (dự định) 100
43.Tên loại học bổng: Zhang Fen Jun Scholarship Fund (Kyoto City International Foundation)
Tổ chức cấp học bổng Kyoto City International Faundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa(From 2nd year), Thạc sỹ, Tiến sỹ
Quốc tịch Asia
Số tiền học bổng (Yên) 50,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 5程度 (About 5)
44.Tên loại học bổng: Kyoritsu Foundation Scholarship (Kyoritsu International Foundation)
Tổ chức cấp học bổng Kyoritsu International Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường chuyên môn(1st year), Đại học ngắn hạn(1st year), Khoa(1st, 2nd, 3rd year), Thạc sỹ(1st year), Tiến sỹ(1st ,2nd year)
Quốc tịch Asia
Số tiền học bổng (Yên) 100,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 15
45.Tên loại học bổng: Kyoritsu Maintenance Scholarship (Kyoritsu International Foundation)
Tổ chức cấp học bổng Kyoritsu International Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản / Ngoài Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường tiếng Nhật(1st year), Trường chuyên môn(1st year), Đại học ngắn hạn(1st year to 2nd year), Khoa(1st year to 4th year)
Quốc tịch Asia
Số tiền học bổng (Yên) 60,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 35
46.Tên loại học bổng: Foreign Student Scholarship (Gifu International Center)
Tổ chức cấp học bổng Gifu International Center
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường cao đẳng, Khoa tiếng Nhật, Đại học ngắn hạn, Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ, Nghiên cứu sinh, Học dự thính
Số tiền học bổng (Yên) 30,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 5
47.Tên loại học bổng: Scholarship (The Kubota Fund)
Tổ chức cấp học bổng The Kubota Fund
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường chuyên môn, Trường cao đẳng, Đại học ngắn hạn, Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ, Nghiên cứu sinh
Quốc tịch Developing countries in Asia, Africa, Middle East
Số tiền học bổng (Yên) 100,000 for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 12
48.Tên loại học bổng: Kurashiki City Financial Aid for Privately Financed Students
Tổ chức cấp học bổng Kurashiki City
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Đại học ngắn hạn(First Year), Khoa(First Year)
Số tiền học bổng (Yên) 10,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 支給対象者全員 (All persons eligible)
49.Tên loại học bổng: Kurume Foreign Student Scholarship (Kurume Bureau of Tourism and International Exchange)
Tổ chức cấp học bổng Kurume Bureau of Tourism and International Exchange
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường cao đẳng, Đại học ngắn hạn, Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ, Nghiên cứu sinh
Số tiền học bổng (Yên) 20,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 20
50.Tên loại học bổng: Research Students (Graduate School Students & Research Students) (Japanese Government (Monbukagakusho: MEXT) Scholarship)
Tổ chức cấp học bổng Japanese Government (Monbukagakusho: MEXT)
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Embassy Recommendation (Application through Japanese embassies) and Application through Japanese Universities
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản / Ngoài Nhật Bản
Khóa đào tạo Các mục khác(University or college graduates (or prospect). Those who have academic ability equal to that of a university graduate.)
Số tiền học bổng (Yên) Non-degree students: 143,000 yen for a month, Master’s course: 144,000 yen for a month, Doctoral course: 145,000 yen for a month (Additional stipend for designated area)
51.Tên loại học bổng: KDDI Foundation Scholarship
Tổ chức cấp học bổng KDDI Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) Up to 100,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 10
52.Tên loại học bổng: College of Technology Students (Japanese Government (Monbukagakusho: MEXT) Scholarship)
Tổ chức cấp học bổng Japanese Government (Monbukagakusho: MEXT)
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Embassy Recommendation (Application through Japanese embassies)
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Ngoài Nhật Bản
Khóa đào tạo Các mục khác(Those who have completed secondary school (11 years or longer curriculum starting at elementary school) or prospect))
Số tiền học bổng (Yên) 117,000 yen for a month (Additional stipend for designated area)
Số lượng tuyển sinh (dự định) 50
53.Tên loại học bổng: Rokko Scholarship Fund (Kobe Student Youth Center)
Tổ chức cấp học bổng Kobe Student Youth Center
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường tiếng Nhật, Trường chuyên môn, Khoa tiếng Nhật, Đại học ngắn hạn, Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ, Nghiên cứu sinh
Quốc tịch Asia
Số tiền học bổng (Yên) 50,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 7
54.Tên loại học bổng: Foreign Students Scholarship of Kobe (Kobe Sugawara Scholarship), Kobe International Center for Cooperation and Communication
Tổ chức cấp học bổng Kobe International Center for Cooperation and Communication
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa(3rd year, 4th year), Thạc sỹ, Tiến sỹ
Quốc tịch Developing countries
Số tiền học bổng (Yên) 80,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 30
55.Tên loại học bổng: Interchange Association scholarship (Supplying before coming to Japan)
Tổ chức cấp học bổng Interchange Association
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Ngoài Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ, Tiến sỹ, Nghiên cứu sinh
Quốc tịch Taiwan
Số lượng tuyển sinh (dự định) 未定
56.Tên loại học bổng: International Kyowa Scholarship Foundation
Tổ chức cấp học bổng International Kyowa Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường chuyên môn, Trường cao đẳng, Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 120,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 5程度 (About 5)
57.Tên loại học bổng: The Japan Foundation Japanese Studies Fellowship program (Doctoral Candidates)
Tổ chức cấp học bổng The Japan Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản / Ngoài Nhật Bản
Khóa đào tạo Các mục khác(Ph.D. candidates)
Quốc tịch All countries that have diplomatic relations with Japan. Taiwanese applicants, including permanent resident of Taiwan, are eligible to apply.
Số tiền học bổng (Yên) 310,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 未定 (not decided yet)
58.Tên loại học bổng: Scholarship (The International Foundation for Japanese Studies)
Tổ chức cấp học bổng The International Foundation for Japanese Studies
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 120,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 未定 (not decided)
59.Tên loại học bổng: General Scholarship (Kobayashi International Scholarship Foundation)
Tổ chức cấp học bổng Kobayashi International Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa(3rd and 4th year), Thạc sỹ, Tiến sỹ
Quốc tịch Asia
Số tiền học bổng (Yên) Undergraduate: 150,000 yen for a month, Graduate: 180,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 55(継続者を含む) (including continuers)
60.Tên loại học bổng: Satsumasendai City Scholarship for Foreign Students
Tổ chức cấp học bổng Satsumasendai City
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa
Số tiền học bổng (Yên) 10,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 9
61.Tên loại học bổng: Scholarship (Sato International Cultural Scholarship Foundation)
Tổ chức cấp học bổng Sato International Cultural Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa(3rd and 4th year), Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 30,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 約8 (about 8)
62.Tên loại học bổng: Sato Yo International Scholarship Foundation
Tổ chức cấp học bổng Sato Yo International Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ
Quốc tịch Indonesia, Singapore, Philippines, Malaysia, Brunei, Thailand, Viet Nam, Laos, Cambodia, Myanmar, India, Sri Lanka, Maldives, Pakistan, Nepal, Bhutan, Bangladesh, Timor-Leste
Số tiền học bổng (Yên) Undergraduates: 120,000 yen for a month, Graduate students: 180,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) (1)15前後 (about 15)、(2)若干名(a few)
63.Tên loại học bổng: Biwa Lake Scholarship for Foreign Students (Shiga Intercultural Association for Globalization)
Tổ chức cấp học bổng Shiga Intercultural Association for Globalization
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Đại học ngắn hạn, Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ, Nghiên cứu sinh, Học dự thính
Số tiền học bổng (Yên) 20,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 未定 (not decided yet)
64.Tên loại học bổng: SHIZUGIN Asia Scholarship (Japan Educational Exchanges and Services (JEES))
Tổ chức cấp học bổng Japan Educational Exchanges and Services (JEES)
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ
Quốc tịch Asia (especially Thailand, Vietnam, Indonesia, India, China)
Số tiền học bổng (Yên) 100,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 8程度 (about 8)
65.Tên loại học bổng: Foreign Students Scholarship (Shimane International Center)
Tổ chức cấp học bổng Shimane International Center
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường chuyên môn, Trường cao đẳng, Đại học ngắn hạn, Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ, Nghiên cứu sinh
Số tiền học bổng (Yên) 20,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 10
66.Tên loại học bổng: Foreign Student Scholarship (Shinjuku-ku)
Tổ chức cấp học bổng Shinjuku-ku
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường chuyên môn(From 2nd year), Đại học ngắn hạn(2nd year), Khoa(From 2nd year), Thạc sỹ(2nd year), Tiến sỹ(From 2nd year)
Số tiền học bổng (Yên) 240,000 yen for a year
Số lượng tuyển sinh (dự định) 15程度 (about 15)
67.Tên loại học bổng: Graduate Scholarship for Non-Japanese Women to Study in Japan (College Women’s Association of Japan (CWAJ))
Tổ chức cấp học bổng College Women’s Association of Japan (CWAJ)
Năm được cấp học bổng 2015-2016
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 1,500,000 yen for a year
Số lượng tuyển sinh (dự định) 1
68.Tên loại học bổng: Juroku Asia Scholarship for International Students (JEES Sponsor-Crowned Scholarship)
Tổ chức cấp học bổng Japan Educational Exchanges and Services (JEES)
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ, Tiến sỹ
Quốc tịch Asia Region
Số tiền học bổng (Yên) 150,000 yen for a month, 100,000 yen for a year
Số lượng tuyển sinh (dự định) 3
69.Tên loại học bổng: Seiho Scholarship (Japan Educational Exchanges and Services(JEES))
Tổ chức cấp học bổng Japan Educational Exchanges and Services (JEES)
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa(3rd year)
Quốc tịch China, Hongkong, Taiwan, Korea, Indonesia, Malaysia, Thailand, Singapore, Brunei, Philippines, Vietnam, Laos, Cambodia, Myanmar, Sri Lanka, Bangladesh, Mongol, Bhutan, Nepal, India, Pakistan
Số tiền học bổng (Yên) 100,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 8程度 (about 8)
70.Tên loại học bổng: Specialized Training College Students (Japanese Government (Monbukagakusho: MEXT) Scholarship)
Tổ chức cấp học bổng Japanese Government (Monbukagakusho: MEXT)
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Embassy Recommendation (Application through Japanese embassies)
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Ngoài Nhật Bản
Khóa đào tạo Các mục khác(Those who have completed secondary school, and are eligible for entering a university in their country)
Số tiền học bổng (Yên) 117,000 yen for a month (Additional stipend for designated area)
Số lượng tuyển sinh (dự định) 50
71.Tên loại học bổng: The Senshu Scholarship Foundation
Tổ chức cấp học bổng The Senshu Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2015-2016
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ
Quốc tịch East and Southeast Asia
Số tiền học bổng (Yên) 100,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 25-30
72.Tên loại học bổng: Sojitz Foundation Scholarship
Tổ chức cấp học bổng Sojitz Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa(3~4th year), Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) Undergraduates: 70,000 yen for a month, Graduates: 100,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 6-10
73.Tên loại học bổng: Takase Scholarship (Takase Scholarship Foundation)
Tổ chức cấp học bổng TAKASE Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 100,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 20
74.Tên loại học bổng: Takayama Scholarship (Takayama International Education Foundation)
Tổ chức cấp học bổng Takayama International Education Foundation (TIEF)
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường tiếng Nhật, Khoa(1st year), Thạc sỹ, Tiến sỹ
Quốc tịch Asia
Số tiền học bổng (Yên) Japanese school students & Undergraduates: 50,000 yen for a month. Graduates:120,000 yen for a month.
Số lượng tuyển sinh (dự định) 63
75.Tên loại học bổng: Takizaki Memorial Trust
Tổ chức cấp học bổng Takizaki Memorial Trust
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa(1st year)
Quốc tịch Asia
Số tiền học bổng (Yên) 50,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 6
76.Tên loại học bổng: Scholarship for Nursing Education (Kyoritsu International Foundation)
Tổ chức cấp học bổng Kyoritsu International Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Ngoài Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường tiếng Nhật
Quốc tịch China
Số tiền học bổng (Yên) 100,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 35(他の奨学金を含む) (including another scholarship)
77.Tên loại học bổng: Scholarship (East Asian Circle of Applied Technology (EACAT))
Tổ chức cấp học bổng East Asian Circle of Applied Technology (EACAT)
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ, Tiến sỹ
Quốc tịch Asia
Số tiền học bổng (Yên) 30,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 10
78.Tên loại học bổng: Scholarship (Tokyu Foundation for Foreign Students)
Tổ chức cấp học bổng Tokyu Foundation for Foreign Students
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ, Tiến sỹ
Quốc tịch Asian and Pacific nations. Please refer to the website.
Số tiền học bổng (Yên) 180,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 15程度 (about 15)
79.Tên loại học bổng: Scholarship for ASEAN Students (Tokio Marine Kagami Memorial Foundation)
Tổ chức cấp học bổng Tokio Marine Kagami Memorial Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ(1st & 2nd year), Tiến sỹ(1st to 3rd year)
Quốc tịch ASEAN countries
Số tiền học bổng (Yên) 180,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 4-5
80.Tên loại học bổng: TOKYO YWCA “Japanese Mothers for International Students” Movement Scholarship
Tổ chức cấp học bổng TOKYO YWCA
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường chuyên môn(1st and 2nd year), Đại học ngắn hạn(1st and 2nd year), Khoa(1st and 2nd year)
Số tiền học bổng (Yên) 30,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 5程度 (about 5)
81.Tên loại học bổng: TEPCO Memorial Foundation Scholarship
Tổ chức cấp học bổng TEPCO Memorial Foundation
Năm được cấp học bổng 2015-2016
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 50,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 3
82.Tên loại học bổng: Tonen International Scholarship Foundation
Tổ chức cấp học bổng Tonen International Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ(1st year), Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 140,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 7
83.Tên loại học bổng: Toyama International Exchange Scholarship (Toyama International Center Foundation)
Tổ chức cấp học bổng Toyama International Center Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường tiếng Nhật, Trường cao đẳng, Đại học ngắn hạn, Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 10,000 yen for a month (50,000 yen after 2nd year from registration, 3,000 yen for a month to a Japanese Language School Student)
Số lượng tuyển sinh (dự định) 未定 (not decided)
84.Tên loại học bổng: TOYOTA TSUSHO SCHOLARSHIP (Japan Educational Exchanges and Services(JEES))
Tổ chức cấp học bổng Japan Educational Exchanges and Services
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa(3rd year)
Quốc tịch
Số tiền học bổng (Yên) 100,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 15程度 about 15
85.Tên loại học bổng: Docomo International Student Scholarship (Japan Educational Exchanges and Services (JEES))
Tổ chức cấp học bổng Japan Educational Exchanges and Services (JEES)
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ(1st year)
Quốc tịch India, Indonesia, Korea, Cambodia, Singapore, Sri Lanka, Thailand, China, Myanmar, Taiwan, Nepal, Pakistan, Bangladesh, Philippines, Bhutan, Brunei, Vietnam, Malaysia, Maldives, Mongolia, Laos, Timor-Leste
Số tiền học bổng (Yên) 120,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 20
86.Tên loại học bổng: Scholarships for Private Students (Nagasaki International Association)
Tổ chức cấp học bổng Nagasaki International Association
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường cao đẳng, Đại học ngắn hạn, Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 20,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 8
87.Tên loại học bổng: Asia Development Bank-Japan Scholarship Program (Graduate School of International Development, Nagoya University)
Tổ chức cấp học bổng Graduate School of International Development, Nagoya University
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Ngoài Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ
Quốc tịch Asia Development Bank developing member countries
Số tiền học bổng (Yên) 147,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 6-7
88.Tên loại học bổng: Nankoku City Scholarship (Nankoku City Office)
Tổ chức cấp học bổng Nankoku City Office
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường cao đẳng, Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ, Nghiên cứu sinh
Số tiền học bổng (Yên) 9,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 10
89.Tên loại học bổng: Nitori International Scholarship Foundation
Tổ chức cấp học bổng Nitori International Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa(3rd year, 4th year), Thạc sỹ(1st year, 2nd year)
Số tiền học bổng (Yên) 110,000 yen to 150,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 約80 (about 80)
90.Tên loại học bổng: NGK Scholarship (NGK Foundation for International Students)
Tổ chức cấp học bổng NGK Foundation for International Students
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 120,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 14
91.Tên loại học bổng: Reservation Program for Monbukagakusho Honors Scholarship for Privately Financed International Students (For examinees who achieve a superior score on the EJU) (Japan Student Service Organization (JASSO))
Tổ chức cấp học bổng Japan Student Service Organization (JASSO)
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Ngoài Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường chuyên môn, Đại học ngắn hạn, Khoa
Số tiền học bổng (Yên) 48,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 2,232 (2013)
92.Tên loại học bổng: JEES Standard Scholarships (Japan Educational Exchanges and Services (JEES))
Tổ chức cấp học bổng Japan Educational Exchanges and Services (JEES)
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường cao đẳng(4th year, 5th year), Khoa(2nd year to 4th year), Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 30,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 未定 (Not yet decided)
93.Tên loại học bổng: JEES Scholarship for the Promotion of International Understanding (UNU) (Japan Educational Exchanges and Services (JESS))
Tổ chức cấp học bổng Japan Educational Exchanges and Services (JEES)
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ
Quốc tịch Developing Countries receiving support from ODA
Số tiền học bổng (Yên) 50,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 未定 (Not yet decided)
94.Tên loại học bổng: JEES Scholarship for the Promotion of International Understanding (Priority Countries) (Japan Educational Exchanges and Services (JESS))
Tổ chức cấp học bổng Japan Educational Exchanges and Services (JEES)
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ
Quốc tịch Students from countries which send small number of students to Japan
Số tiền học bổng (Yên) 50,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 未定 (Not decided yet)
95.Tên loại học bổng: JEES Scholarship for the Promotion of Japanese Language Learning (JLPT) (Japan Educational Exchanges and Services Scholarship)
Tổ chức cấp học bổng Japan Educational Exchanges and Services (JESS)
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 50,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 未定 (Not yet decided)
96.Tên loại học bổng: JEES Scholarship for the Promotion of Japanese Language Learning (JLTCT) (Japan Educational Exchanges and Services (JEES)
Tổ chức cấp học bổng Japan Educational Exchanges and Services (JEES)
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 50,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 未定 (Not yet decided)
97.Tên loại học bổng: Japanese Studies Students (Japanese Government (Monbukagakusho: MEXT) Scholarship)
Tổ chức cấp học bổng Japanese Government (Monbukagakusho: MEXT)
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Embassy Recommendation (Application through Japanese embassies) and Application through Japanese Universities (University Recommendation)
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Ngoài Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa(Applicants must be undergraduates at foreign (non Japanese) universities mojoring fields related to the Japanese language or Japanese culture at the time of arriving and leaving Japan)
Số tiền học bổng (Yên) 117,000 yen for a month (Additional stipend for designated area)
Số lượng tuyển sinh (dự định) 500
98.Tên loại học bổng: International Academic Exchange Fund (Japan Dental Association)
Tổ chức cấp học bổng Japan Dental Association
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa, Tiến sỹ, Nghiên cứu sinh
Quốc tịch Asia-pacific nations
Số tiền học bổng (Yên) 150,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 2-3
99.Tên loại học bổng: The Japan Securities Scholarship Foundation
Tổ chức cấp học bổng The Japan Securities Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa(2nd year), Thạc sỹ(1st year), Tiến sỹ(1st year)
Quốc tịch East Asia, Sotheast Asia
Số tiền học bổng (Yên) Undergraduate: 45,000 yen for a month, Master’s program: 50,000 yen for a month, Doctoral program: 55,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 約10 (about 10)
100.Tên loại học bổng: NOMURA FOUNDATION Scholarship
Tổ chức cấp học bổng NOMURA FOUNDATION
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 150,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 約10 (about 10)
101.Tên loại học bổng: Notre Dame Scholarship Foundation
Tổ chức cấp học bổng Notre Dame Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2018-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Đại học ngắn hạn, Khoa(From 2nd year), Thạc sỹ
Số tiền học bổng (Yên) Graduate student: 40,000 yen for a month. Undergraduate: 35,000 yen for a month, Junior college student: 25,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 22(全体) (Total)
102.Tên loại học bổng: Hashimoto Yasuhiko Asia Africa Ryugakusei Shogakukikin
Tổ chức cấp học bổng Hashimoto Yasuhiko Asia Africa Ryugakusei Shogakukikin
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa(3rd year)
Quốc tịch Asia, Africa
Số tiền học bổng (Yên) 50,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 3
103.Tên loại học bổng: Hasumi Scholarship Fund Trust
Tổ chức cấp học bổng Hasumi Scholarship Fund Trust
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa(3rd year, 4th year), Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 40,000 yen for a month. Six months amount paid in Janury and July.
Số lượng tuyển sinh (dự định) 5
104.Tên loại học bổng: Hachioji City Foreign Student Scholarship
Tổ chức cấp học bổng Hachioji City
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường cao đẳng, Khoa tiếng Nhật, Đại học ngắn hạn, Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ, Nghiên cứu sinh
Số tiền học bổng (Yên) 10,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 70
105.Tên loại học bổng: International Students Scholarship Program (Hamada International Association)
Tổ chức cấp học bổng Hamada International Association
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ, Nghiên cứu sinh
Số tiền học bổng (Yên) 50,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 3
106.Tên loại học bổng: The Hitachi Scholarship (The Hitachi Scholarship Foundation)
Tổ chức cấp học bổng The Hitachi Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Ngoài Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ, Tiến sỹ, Nghiên cứu sinh(preparation for Master’s or Doctoral course)
Số tiền học bổng (Yên) 180,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 4
107.Tên loại học bổng: Foreign Student Scholarship (Himeji City)
Tổ chức cấp học bổng Humeji City
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Đại học ngắn hạn, Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ, Nghiên cứu sinh
Số tiền học bổng (Yên) 20,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 未定
108.Tên loại học bổng: Hirosaki City Private Foreign Student Scholarship
Tổ chức cấp học bổng Hirosaki City
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Đại học ngắn hạn, Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ, Nghiên cứu sinh
Số tiền học bổng (Yên) 15,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 約40 (About 40)
109.Tên loại học bổng: Scholarship Programs (Hiroshima International Center)
Tổ chức cấp học bổng Hiroshima International Center
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Đại học ngắn hạn, Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ, Nghiên cứu sinh
Số tiền học bổng (Yên) 30,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 50程度 (about 50)
110.Tên loại học bổng: Hiroshima Scholarship (Hiroshima Peace Culture Foundation)
Tổ chức cấp học bổng Hiroshima Peace Culture Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ, Nghiên cứu sinh
Số tiền học bổng (Yên) 30,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 30
111.Tên loại học bổng: General Scholarship (Hirose International Scholarship Foundation)
Tổ chức cấp học bổng Hirose International Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ
Quốc tịch Asia
Số tiền học bổng (Yên) 150,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 110 (延長者を含む) (including extension)
112.Tên loại học bổng: Sakai Memorial Scholarship (Hirose International Scholarship Foundation)
Tổ chức cấp học bổng Hirose International Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ
Quốc tịch Asia
Số tiền học bổng (Yên) 200,000 for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 4 (延長者を含む) (including extension)
113.Tên loại học bổng: Special Scholarship (Hirose International Scholarship Foundation)
Tổ chức cấp học bổng Hirose International Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ, Tiến sỹ
Quốc tịch Asia
Số tiền học bổng (Yên) 200,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 23 (延長者を含む) (including extension)
114.Tên loại học bổng: Foreign Student Scholarship (Fukuoka International Exchange Foundation)
Tổ chức cấp học bổng Fukuoka International Exchange Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường cao đẳng, Đại học ngắn hạn, Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ, Nghiên cứu sinh
Số tiền học bổng (Yên) 20,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 20
115.Tên loại học bổng: Overseas Student Future Development Scholarship (Fukuoka International Association)
Tổ chức cấp học bổng Fukuoka International Association
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Đại học ngắn hạn, Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ
Quốc tịch Dependant on individual scholarship
Số tiền học bổng (Yên) 300,000 to 500,000 yen for a year
Số lượng tuyển sinh (dự định) 未定 (Not decided yet)
116.Tên loại học bổng: Foreign Students Research Grant (FUJIXEROX CO., Ltd Setsutaro Kobayashi Memorial Fund)
Tổ chức cấp học bổng FUJIXEROX CO., Ltd Setsutaro Kobayashi Memorial Fund
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Tiến sỹ
Quốc tịch Asia, Pacific
Số tiền học bổng (Yên) Maximum 1,200,000 yen for a year
Số lượng tuyển sinh (dự định) 30-40
117.Tên loại học bổng: Foreign Student Scholarship (Hokkaido International Exchange & Cooperation Center)
Tổ chức cấp học bổng Hokkaido International Exchange & Cooperation Center
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ, Tiến sỹ, Nghiên cứu sinh
Số tiền học bổng (Yên) 15,000 yen for a month (2015)
Số lượng tuyển sinh (dự định) 50 (2015)
118.Tên loại học bổng: Honjo International Scholarship Foundation
Tổ chức cấp học bổng Honjo International Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ, Tiến sỹ, Nghiên cứu sinh
Số tiền học bổng (Yên) Master’s program: 200,000 yen for a month (1 or 2 years). Doctoral program: 180,000 yen for a month (3 years). Research student: 150,000 yen for a month (4 or more years)
Số lượng tuyển sinh (dự định) 15-20
119.Tên loại học bổng: Honda Benjiro Shogaku Kikin
Tổ chức cấp học bổng Honda Benjiro Shogaku Kikin
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa(3rd year), Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 1,000,000 yen for a year (paid once for 4 months)
Số lượng tuyển sinh (dự định) 7
120.Tên loại học bổng: Scholarship (Park Yong Koo Scholarship Foundation)
Tổ chức cấp học bổng Park Yong Koo Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 70,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 10(欠員なし) (No vacancy)
121.Tên loại học bổng: M. Maeda Memorial Trust
Tổ chức cấp học bổng M. Maeda Memorial Trust
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ(1st year, 2nd year)
Số tiền học bổng (Yên) 50,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 2
122.Tên loại học bổng: MAKITA-JINICHI International Scholarship Fund (Japan Educational Exchanges and Services(JEES))
Tổ chức cấp học bổng Japan Educational Exchanges and Services (JEES)
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 100,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 10
123.Tên loại học bổng: Miura Educational Foundation
Tổ chức cấp học bổng Miura Educational Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường cao đẳng, Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ, Nghiên cứu sinh, Các mục khác(High School)
Số tiền học bổng (Yên) High school and Technical Junior College students: 20,000 yen for a month, Undergraduates and Graduate students: 30,000 yen for a month (Including Advanced Course of Technical Junior College)
Số lượng tuyển sinh (dự định) 32
124.Tên loại học bổng: Mie Prefectural Scholarship for Foreign Students (Mie International Exchange Foundation)
Tổ chức cấp học bổng Mie International Exchange Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường cao đẳng(From 4th year), Đại học ngắn hạn, Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) Tuition fee (up tp 600,000 yen for a year)
Số lượng tuyển sinh (dự định) 10以内 (Up to 10)
125.Tên loại học bổng: Miki Takeo Kokusaiikuei Kikin
Tổ chức cấp học bổng Miki Takeo Kokusaiikuei Kikin
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường cao đẳng, Đại học ngắn hạn, Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ, Nghiên cứu sinh
Số tiền học bổng (Yên) 300,000 yen for a year (2014)
Số lượng tuyển sinh (dự định) 1-3
126.Tên loại học bổng: Mizuho International Foundation Scholarship
Tổ chức cấp học bổng Mizuho International Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ, Nghiên cứu sinh
Số tiền học bổng (Yên) 120,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 10
127.Tên loại học bổng: Mitani Scholarship Foundation
Tổ chức cấp học bổng Mitani Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 53,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 未定 (Not decided yet)
128.Tên loại học bổng: Mitsubishi Corporation International Student Scholarship (Japan Educational Exchanges and Services (JEES))
Tổ chức cấp học bổng Japan Educational Exchanges and Services (JEES)
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa(3rd year, 4th year), Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) Undergraduate: 100,000 yen for a month, Graduate: 150,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 50程度 (about 50)
129.Tên loại học bổng: Mitsubishi UFJ Foundation Scholarship
Tổ chức cấp học bổng Mitsubishi UFJ Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ, Tiến sỹ
Quốc tịch Asian countries except Japan
Số tiền học bổng (Yên) 130,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 16以内 (16 or less)
130.Tên loại học bổng: Mitsubishi UFJ Trust Scholarship Foundation
Tổ chức cấp học bổng The Mitsubishi UFJ Trust Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa(2nd year to 4th year)
Số tiền học bổng (Yên) 70.000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 未定 (Not decided yet)
131.Tên loại học bổng: Mitsubishi UFJ Trust Scholarship Foundation
Tổ chức cấp học bổng The Mitsubishi UFJ Trust Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2015-2016
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ, Tiến sỹ
Số tiền học bổng (Yên) 100.000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 未定 (Not decided yet)
132.Tên loại học bổng: Moriya Scholarship (Moriya Foundation)
Tổ chức cấp học bổng Moriya Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ(1st year), Tiến sỹ
Quốc tịch Asian Countries
Số tiền học bổng (Yên) 70,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 6
133.Tên loại học bổng: Yamaoka Scholarship Foundation
Tổ chức cấp học bổng Yamaoka Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ(1st year), Tiến sỹ(2nd year)
Quốc tịch East & Southeast Asia
Số tiền học bổng (Yên) 100,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 6
134.Tên loại học bổng: Young Leader’s Program (YLP) Students (Japanese Government (Monbukagakusho: MEXT) Scholarship)
Tổ chức cấp học bổng Japanese Government (Monbukagakusho: MEXT)
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển The recruiment will be conducted through the embassies of Japan in target countries upon the recommendation of recommending authorities.
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Ngoài Nhật Bản
Khóa đào tạo Các mục khác(University or College graduates who have practical work experience. Young public administrators, etc who are expected to play active role in Asia and other countries.)
Số tiền học bổng (Yên) 242,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 80
135.Tên loại học bổng: Yuasa International Student Scholarship (Japan Educational Exchanges and Services (JEES))
Tổ chức cấp học bổng Japan Educational Exchanges and Services (JEES)
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ, Tiến sỹ
Quốc tịch Mongolia, China, Hongkong, Korea, Taiwan, Philippines, Vietnam, Bhutan, Laos, Cambodia, Thailand, Malaysia, Singapore, Indonesia, Brunei, Myanmar
Số tiền học bổng (Yên) 100,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 7程度 (about 7)
136.Tên loại học bổng: YKK Leader 21 (Yoshida Scholarship Foundation)
Tổ chức cấp học bổng Yoshida Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Ngoài Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ(1st year), Tiến sỹ(1st year)
Quốc tịch India, ASEAN, Pakistan, Sri Lanka, Bangladesh, Nepal, Bhutan, Mongolia, West Asia, Central Asia, Africa
Số tiền học bổng (Yên) 200,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 若干名 (a few)
137.Tên loại học bổng: YONEX Sports Promoting Foundation Scholarship
Tổ chức cấp học bổng Yonex Sports Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ, Các mục khác(High School)
Số tiền học bổng (Yên) High School students: up to 40,000 for a month, Undergraduates, Graduates: up tp 50,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 不定 (Not decided)
138.Tên loại học bổng: The Scholarship Fund for Foreign Students in Okinawa (Okinama, District 337D, Lions Club International)
Tổ chức cấp học bổng Okinawa, District 337D, Lions Club International
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa tiếng Nhật, Đại học ngắn hạn, Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ, Nghiên cứu sinh, Học dự thính
Số tiền học bổng (Yên) 50,000 yen for a year
Số lượng tuyển sinh (dự định) 16
139.Tên loại học bổng: RASA’s Financial Assistance For Asian Students (Rural Asia Solidarity Association (RASA))
Tổ chức cấp học bổng Rural Asia Solidarity Association (RASA)
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường chuyên môn, Trường cao đẳng, Khoa tiếng Nhật, Đại học ngắn hạn, Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ, Nghiên cứu sinh
Quốc tịch Asia
Số tiền học bổng (Yên) 100,000 yen for a year
Số lượng tuyển sinh (dự định) 約8 (about 8)
140.Tên loại học bổng: Lawson International Student Scholarship (Japan Educational Exchanges and Services (JEES))
Tổ chức cấp học bổng Japan Educational Exchanges and Services (JEES)
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Ngoài Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường tiếng Nhật, Khoa
Quốc tịch Vietnam
Số tiền học bổng (Yên) 13,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 2
141.Tên loại học bổng: Lawson Scholarship (LAWSON, INC)
Tổ chức cấp học bổng LAWSON, INC
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Ngoài Nhật Bản
Khóa đào tạo Trường tiếng Nhật, Khoa tiếng Nhật, Khoa
Quốc tịch Vietnam
Số tiền học bổng (Yên) 130,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 5
142.Tên loại học bổng: Rotary Suzaki Foundation Scholarship
Tổ chức cấp học bổng Rotary Suzaki Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Đại học ngắn hạn, Khoa, Thạc sỹ, Nghiên cứu sinh
Quốc tịch Countries with Rotary clubs now or in the past
Số tiền học bổng (Yên) 30,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 5 (予定)(plan)
143.Tên loại học bổng: Rotary Yoneyama Memorial Foundation Inc. Scholarship
Tổ chức cấp học bổng Rotary Yoneyama Memorial Foundation Inc.
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa(3rd to 4th year (5th to 6th year for Medical, Dental, and Veterinarian courses)), Thạc sỹ(1st to 2nd year), Tiến sỹ(2nd to 3rd year (3rd to 4th year for Medical, Dental, and Veterinarian courses))
Số tiền học bổng (Yên) Undergraduates:100,000 yen for a month, Graduate students:140,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 若干名
144.Tên loại học bổng: Rohm Music Foundation Scholarship
Tổ chức cấp học bổng Rohm Music Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển trực tiếp tới tổ chức cấp học bổng
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản / Ngoài Nhật Bản
Khóa đào tạo Đại học ngắn hạn, Khoa, Thạc sỹ, Tiến sỹ, Các mục khác(High School)
Số tiền học bổng (Yên) Up to 300,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 約30 (about 30)
145.Tên loại học bổng: Scholarship (Watanuki International Scholarship Foundation)
Tổ chức cấp học bổng Watanuki International Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Thạc sỹ, Tiến sỹ
Quốc tịch East, Southeast, South Asia, Oceania, South Pacific Countries
Số tiền học bổng (Yên) 150,000 yen for a month
Số lượng tuyển sinh (dự định) 25